Đại học Tổng hợp Moscow Lomonosov – điểm đến du học Nga nổi tiếng

Tìm trường và thành phố du học Nga

Danh sách ngành học Tiến sĩ tại Nga

Tra cứu ngành học Tiến sĩ tại Nga theo hệ thống mã ngành

Nếu bạn đang tìm danh sách ngành học Tiến sĩ tại Nga để chuẩn bị cho lộ trình nghiên cứu bậc cao, trang này sẽ giúp bạn tra cứu toàn bộ các nhóm ngành đào tạo theo hệ thống mã ngành chính thức. Từ khoa học cơ bản, kỹ thuật, công nghệ, y dược đến khoa học xã hội, giáo dục, luật và nghệ thuật, mỗi nhóm ngành đều được sắp xếp rõ ràng để bạn dễ đối chiếu với nền tảng chuyên môn của mình.

Thực tế, nhiều ứng viên khi tìm bậc Tiến sĩ tại Nga thường bị rối vì cách phân nhóm ngành và mã ngành khác khá nhiều so với Việt Nam. Có ngành tên nghe rất rộng, nhưng khi đi sâu lại tách thành hướng nghiên cứu rất cụ thể. Vì vậy, hiểu đúng mã ngành ngay từ đầu sẽ giúp bạn chọn đề tài, chọn trường và chuẩn bị hồ sơ chắc hơn, tránh nộp sai hướng hoặc mất thời gian sửa lại về sau.

Điểm tiện lợi: Bạn có thể dựa trên danh sách này để tiếp tục tra cứu trường đào tạo, thành phố có chương trình phù hợp, định hướng chuyên sâu và khả năng săn học bổng Tiến sĩ tại Nga. Nếu đang chuẩn bị hồ sơ, bạn nên kết hợp xem thêm tại du học Nga tại hocbongnga.com, tham khảo du học Nga, học bổng du học Ngacách xin học bổng du học Nga, hoặc xem thêm thông tin chính thức tại russia-edu.ru.

Với bậc Tiến sĩ, điều quan trọng không chỉ là “có ngành nào”, mà là bạn có tìm được ngành thật sự khớp với nền tảng học thuật, hướng nghiên cứu dự kiến và năng lực ngoại ngữ hay không. Làm rõ ba yếu tố này từ sớm sẽ giúp quá trình chọn ngành Tiến sĩ tại Nga thực tế hơn và tăng khả năng đi đúng hướng ngay từ đầu.

Các nhóm ngành đào tạo Tiến sĩ tại Nga

01.00.00 – Toán học và Cơ học

  • 01.06.01 – Toán học và Cơ học
  • 01.06.02 – Thống kê

02.00.00 – Khoa học máy tính và thông tin

  • 02.06.01 – Khoa học máy tính và thông tin

03.00.00 – Vật lý và Thiên văn học

  • 03.06.01 – Vật lý và Thiên văn học

04.00.00 – Hóa học

  • 04.06.01 – Khoa học hóa học

05.00.00 – Khoa học Trái đất

  • 05.06.01 – Khoa học Trái đất

06.00.00 – Khoa học sinh học

  • 06.06.01 – Khoa học sinh học

07.00.00 – Kiến trúc

  • 07.06.01 – Kiến trúc

08.00.00 – Kỹ thuật và công nghệ xây dựng

  • 08.06.01 – Kỹ thuật và công nghệ xây dựng

09.00.00 – Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

  • 09.06.01 – Khoa học và Kỹ thuật Máy tính

10.00.00 – Bảo mật thông tin

  • 10.06.01 – Bảo mật thông tin

11.00.00 – Điện tử, kỹ thuật vô tuyến và hệ thống truyền thông

  • 11.06.01 – Điện tử, kỹ thuật vô tuyến và hệ thống truyền thông

12.00.00 – Photonics, thiết bị, hệ thống quang học và công nghệ sinh học

  • 12.06.01 – Photonics, thiết bị, hệ thống quang học và công nghệ sinh học

13.00.00 – Kỹ thuật điện và nhiệt điện

  • 13.06.01 – Kỹ thuật điện và nhiệt điện

14.00.00 – Năng lượng và công nghệ hạt nhân

  • 14.06.01 – Năng lượng và công nghệ hạt nhân

15.00.00 – Kỹ thuật

  • 15.06.01 – Kỹ thuật

16.00.00 – Khoa học và Công nghệ Vật lý

  • 16.06.01 – Khoa học và Công nghệ Vật lý

17.00.00 – Hệ thống vũ khí và vũ khí

  • 17.06.01 – Hệ thống vũ khí và vũ khí

18.00.00 – Công nghệ hóa học

  • 18.06.01 – Công nghệ hóa học

19.00.00 – Sinh thái công nghiệp và công nghệ sinh học

  • 19.06.01 – Sinh thái công nghiệp và công nghệ sinh học

20.00.00 – An toàn công nghệ và kỹ thuật môi trường

  • 20.06.01 – An toàn công nghệ và kỹ thuật môi trường

21.00.00 – Địa chất ứng dụng, khai thác, dầu khí và trắc địa

  • 21.06.01 – Địa chất, thăm dò và phát triển khoáng sản
  • 21.06.02 – Khảo sát

22.00.00 – Công nghệ vật liệu

  • 22.06.01 – Công nghệ vật liệu

23.00.00 – Thiết bị và công nghệ giao thông đường bộ

  • 23.06.01 – Thiết bị và công nghệ giao thông đường bộ

24.00.00 – Hàng không, tên lửa và công nghệ vũ trụ

  • 24.06.01 – Hàng không, tên lửa và công nghệ vũ trụ

25.00.00 – Hàng không và hoạt động của hàng không, tên lửa và công nghệ vũ trụ

  • 25.06.01 – Hàng không và hoạt động của hàng không, tên lửa và công nghệ vũ trụ

26.00.00 – Kỹ thuật đóng tàu và vận tải thủy

  • 26.06.01 – Kỹ thuật đóng tàu và vận tải thủy

27.00.00 – Quản lý hệ thống kỹ thuật

  • 27.06.01 – Quản lý hệ thống kỹ thuật

28.00.00 – Công nghệ nano và vật liệu nano

  • 28.06.01 – Công nghệ nano và vật liệu nano

29.00.00 – Công nghệ công nghiệp nhẹ

  • 29.06.01 – Công nghệ công nghiệp nhẹ

30.00.00 – Y học cơ bản

  • 30.06.01 – Y học cơ bản

31.00.00 – Y học lâm sàng

  • 31.06.01 – Y học lâm sàng

32.00.00 – Khoa học sức khỏe và y tế dự phòng

  • 32.06.01 – Khoa học sức khỏe và y tế dự phòng

33.00.00 – Dược phẩm

  • 33.06.01 – Dược phẩm

35.00.00 – Nông, lâm và ngư nghiệp

  • 35.06.01 – Nông nghiệp
  • 35.06.02 – Lâm nghiệp
  • 35.06.03 – Ngư nghiệp
  • 35.06.04 – Công nghệ, phương tiện cơ giới hóa và thiết bị điện trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

36.00.00 – Công nghệ thú y và chăn nuôi

  • 36.06.01 – Công nghệ thú y và chăn nuôi

37.00.00 – Khoa học tâm lý

  • 37.06.01 – Khoa học tâm lý

38.00.00 – Kinh tế và quản lý

  • 38.06.01 – Kinh tế và quản lý

39.00.00 – Xã hội học và công tác xã hội

  • 39.06.01 – Xã hội học và công tác xã hội

40.00.00 – Khoa học pháp lý

  • 40.06.01 – Khoa học pháp lý

41.00.00 – Khoa học chính trị và nghiên cứu khu vực

  • 41.06.01 – Khoa học chính trị và nghiên cứu khu vực

42.00.00 – Thông tin đại chúng và thông tin thư viện

  • 42.06.01 – Thông tin đại chúng và thông tin thư viện

44.00.00 – Giáo dục và Khoa học sư phạm

  • 44.06.01 – Giáo dục và Khoa học sư phạm

45.00.00 – Ngôn ngữ học và nghiên cứu văn học

  • 45.06.01 – Ngôn ngữ học và nghiên cứu văn học

46.00.00 – Khảo cổ học và lịch sử

  • 46.06.01 – Khảo cổ học và lịch sử

47.00.00 – Triết học, đạo đức và nghiên cứu tôn giáo

  • 47.06.01 – Triết học, đạo đức và nghiên cứu tôn giáo

48.00.00 – Thần học

  • 48.06.01 – Thần học

49.00.00 – Giáo dục thể chất và thể thao

  • 49.06.01 – Giáo dục thể chất và thể thao

50.00.00 – Nghiên cứu nghệ thuật

  • 50.06.01 – Nghiên cứu nghệ thuật

51.00.00 – Nghiên cứu văn hóa và các dự án văn hóa xã hội

  • 51.06.01 – Nghiên cứu văn hóa và các dự án văn hóa xã hội
© Du học Nga. All rights reserved.