Đại học chuyên ngành

Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod

Tên chính thức Нижегородская государственная сельскохозяйственная академия
Tên tiếng Anh Nizhny Novgorod State Agricultural Academy
Địa chỉ 603107, г. Нижний Новгород, просп. Гагарина, д. 97, thành phố Nizhny Novgorod, Nizhny Novgorod.
Lĩnh vực Khối Khoa học công nghệ & Khoa học kỹ thuật
Khối Nông nghiệp & Khoa học nông nghiệp
Thứ hạng
Hiệu trưởng Александр Геннадьевич Самоделкин
Năm thành lập 1930 Địa chỉ website nnsaa.ru
Số Sinh viên sinh viên Ký túc xá chỗ
Số Điện thoại 8 (831) 462-78-17 Địa chỉ email ngsha-kancel-1@bk.ru

Giới thiệu về

Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod

Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod – Tổ chức giáo dục nông nghiệp lớn nhất trong Vùng liên bang Volga, tọa lạc tại thành phố Nizhny Novgorod Gagarin Prospect. NGSKHA đã được thành lập vào năm 1930,tiền thân là khoa nông học của Đại học Bang Nizhny Novgorod trở thành Học viện Nông nghiệp Nizhny Novgorod.

Ngày nay, Học viện bang Nizhny Novgorod có 8 khoa, mỗi khoa đều có lịch sử, truyền thống riêng:

Khoa Nông học  là khoa lâu đời nhất của trường, dẫn đầu lịch sử của trường kể từ năm 1917.

Khoa Kỹ thuật Động vật học thành lập năm 1930

Khoa Kỹ thuật  trở thành độc lập vào năm 1950

Khoa Kinh tế được thành lập năm 1960.

Khoa Khoa học Đất, Hóa chất Nông nghiệp và Nông học,  được thành lập năm 1964.

Khoa Thú y từ năm 1975

Khoa Lâm nghiệp , đào tạo cán bộ đầu ngành từ năm 1994.

Khoa Công nghệ Chế biến  là khoa trẻ nhất, được tách ra trong cơ cấu của trường vào năm 2012.

Ngày nay NGSKhA là cơ sở giáo dục nông nghiệp đại học lớn nhất tại Volga. Hiện tại, học viện đang sử dụng đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao: tổng số giáo viên là 357 người, trong đó có 183 phó giáo sư, ứng viên khoa học, 63 giáo sư, tiến sĩ khoa học, 4 nhà khoa học được vinh danh của Liên bang Nga, 2 công nhân được vinh danh của giáo dục đại học của Liên bang Nga, 49 Công nhân danh dự của giáo dục chuyên nghiệp cao hơn của Liên bang Nga và 9 Chuyên gia được vinh danh của Nga. Nhiều người trong số họ là người tổ chức và lãnh đạo các trường khoa học, trực tiếp áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học mới nhất vào thực tiễn

Hiện tại, 5500 sinh viên đang theo học tại 8 khoa, trong đó có 2500 người học toàn thời gian, 3000 người học bán thời gian. Đào tạo được thực hiện trong 12 lĩnh vực cấp bằng cử nhân với thời gian học tiêu chuẩn 5 năm.

Các lớp học được giảng dạy bằng tiếng Nga. Một số chương trình nhất định, theo quyết định của Hội đồng Học thuật của NSAA, có thể được thực hiện một phần hoặc toàn bộ bằng tiếng nước ngoài. Khi tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp nhận bằng tốt nghiệp của nhà nước.

Các tòa nhà học thuật và ký túc xá sinh viên được bố trí nhỏ gọn và nằm trên lãnh thổ của khuôn viên NGAA.

Liên hệ Du học Nga để được tư vấn miễn phí

Văn phòng: 58 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Số điện thoại: +84 (24) 73003556

+ 84 947 819 357

Địa chỉ email: hocbongngavn@gmail.com

học bổng nga 2024 – hệ Đại học tại Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod

Chương trình Cử nhân – Cập nhật tháng 04/2024

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
21.03.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.03.02 Quản lý đất đai và địa chính

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.03.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.03.01 Lâm nghiệp
35.03.03 Nông hóa học và thổ nhưỡng nông nghiệp
35.03.04 Nông học
35.03.06 Kỹ thuật nông nghiệp
35.03.07 Công nghệ sản xuất và chế biến nông sản
35.03.08 Tài nguyên thủy sinh và nuôi thủy sản
36.03.00 Thú y và Động vật học
36.03.01 Khám thú y và vệ sinh thú y
36.03.02 Kỹ thuật chăn nuôi

học bổng nga 2024 – hệ Đại học tại Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod

Chương trình Chuyên gia – Cập nhật tháng 04/2024

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
36.05.00 Thú y và Động vật học
36.05.01 Thú y

học bổng nga 2024 – hệ cao học tại Học viện Nông nghiệp quốc gia Nizhny Novgorod

Chương trình Thạc sĩ – Cập nhật tháng 04/2024

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.04.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.04.01 Lâm nghiệp
35.04.03 Nông hóa học và thổ nhưỡng nông nghiệp
35.04.04 Nông học
35.04.06 Kỹ thuật nông nghiệp
35.04.07 Công nghệ sản xuất và chế biến nông sản
36.04.00 Thú y và Động vật học
36.04.01 Thú y và vệ sinh thú y
36.04.02 Kỹ thuật chăn nuôi