fbpx

Đại học tổng hợp liên bang

Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Tên chính thức Северо-Восточный федеральный университет имени М.К. Аммосова
Tên tiếng Anh North-Eastern Federal University
Địa chỉ Số 58, đường Belinskogo , thành phố Yakutsk, cộng hòa Sakha.
Lĩnh vực Khối Khoa học tự nhiên & Khoa học cơ bản
Khối Khoa học công nghệ & Khoa học kỹ thuật
Khối Y tế & Y khoa
Khối Nông nghiệp & Khoa học nông nghiệp
Khối Kinh tế & Khoa học xã hội
Khối Giáo dục & Khoa học sư phạm
Khối Nhân văn
Khối Văn hóa nghệ thuật
Thứ hạng
Hiệu trưởng Евге́ния Иса́евна Миха́йлова
Năm thành lập 1956 Địa chỉ website s-vfu.ru
Số Sinh viên 17950 sinh viên Ký túc xá 5760 chỗ
Số Điện thoại +7(4112)36-14-53 Địa chỉ email international@s-vfu.ru

Giới thiệu về

Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Đại học liên bang Đông Bắc được đặt theo tên của M.K. Ammosov (NEFU) (trước đây là “Đại học Yakutsk Nhà nước MKAmmosov”) (Yakutia MK Ammosov aatynan Arassyyya Bedereessiyetin Hotuguluu-Iliҥҥi үnүbersiete (HIBҮ).) – Đại học Liên bang Nga; Tổ chức giáo dục đại học lớn nhất ở Cộng hòa Sakha (Yakutia).
Trường có cơ sở hạ tầng phát triển của khu liên hợp khoa học và giáo dục, có trang thiết bị hiện đại để phát triển nghiên cứu cơ bản và ứng dụng.
NEFU cơ sở kỹ thuật bao gồm 40 tòa nhà giáo dục và phòng thí nghiệm, một trung tâm văn hóa “đèn Sergelyakh” Nohtuysky trệt, thể thao trường “Thanh niên”, “Dolgun” hồ bơi, nhà nghỉ trượt tuyết, cây dinh dưỡng. Một trong những điểm nổi bật của trường là ký túc xá tiện nghi hiện đại cho sinh viên với tổng diện tích 88.340 m² được trang bị theo yêu cầu của thời đại.
Thư viện Khoa học của NEFU có xứng đáng là thư viện  liên quốc gia và là trung tâm khoa học và phương pháp luận về thư viện, trường đại học và cao đẳng. Trong quỹ của mình – hơn 1.300.000 đơn vị lưu trữ. Trung tâm văn hóa “Sergelyakhsky Lights” có phòng họp lớn nhất ở các nước cộng hoà với 734 ghế.
Trường có Tổ chức Công đoàn Chính của Sinh viên thuộc Đại học Liên bang Đông Bắc, có Thỏa thuận Tập thể với Đại học Quản trị. Nó liên kết tất cả các khoa và các viện nghiên cứu của NEFU. Thành viên – hơn 90% học sinh toàn thời gian học tập kế hoạch.
Vào cuối năm 2010, các tổ chức công cộng của chính phủ sinh viên đã được thành lập – Hội đồng Trí tuệ Sinh viên tại Hội đồng Học thuật của NEFU, Hội đồng Phát triển Sáng tạo của Sinh viên tại Rector. Vào tháng 3 năm 2012, Hội đồng Điều phối Sinh viên của NEFU bắt đầu hoạt động như một cơ quan cố vấn, tập thể của chính phủ sinh viên của Đại học Liên bang Đông Bắc, bao gồm các người đứng đầu các cơ quan chính phủ sinh viên đang hoạt động của trường đại học để tiến hành các hoạt động xã hội quan trọng. Hiện tại, có 23 tổ chức sinh viên trong SKS SKS. Làm việc với giáo viên trên 70 tuổi, có nhiều kinh nghiệm trong hệ thống trường đại học, uy tín và công nhận ở nước cộng hòa, được thống nhất trong Hội đồng Tư vấn NEFU.
Hiệp hội “Khu Giáo dục Đại học Đông Bắc” được thành lập bao gồm 59 trường của nước cộng hòa, Okrug Chukotka và Vùng Magadan. Cơ sở của Hiệp hội là một mạng lưới các trường học tổng thống – các nhóm giáo dục tiên tiến, dẫn đầu các hoạt động sáng tạo. Đại học Liên bang Đông Bắc bao gồm 13 viện, 5 khoa, 3 chi nhánh, cũng như một số phân ngành khác

Để biết thêm về thông tin tuyển sinh. Vui lòng liên hệ văn phòng Du học Nga tại Việt Nam:

Địa chỉ:
58 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Số điện thoại:
+84 (24) 73003556
+84 0947 819 357
Địa chỉ email:
hocbongngavn@gmail.com

học bổng nga 2021 – hệ Đại học tại Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Chương trình Cử nhân – Cập nhật tháng 05/2021

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.03.00 Toán học và Cơ học
01.03.01 Toán học
01.03.02 Toán tin Ứng dụng
02.03.00 Khoa học máy tính và Khoa học thông tin
02.03.02 Tin học cơ sở và Công nghệ thông tin
03.03.00 Vật lý học và Thiên văn học
03.03.02 Vật lý
03.03.03 Vật lý vô tuyến
04.03.00 Hóa học
04.03.01 Hóa học
05.03.00 Khoa học Trái đất
05.03.02 Địa lý
05.03.04 Khí tượng thủy văn
05.03.06 Môi trường sinh thái và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
06.03.00 Khoa học sinh học
06.03.01 Sinh học

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
07.03.00 Kiến trúc
07.03.01 Kiến trúc
08.03.00 Kỹ thuật xây dựng và Công nghệ xây dựng
08.03.01 Xây dựng
09.03.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.03.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
09.03.02 Hệ thống thông tin và Công nghệ thông tin
09.03.03 Tin học ứng dụng
11.03.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.03.01 Kỹ thuật vô tuyến
11.03.02 Công nghệ Thông tin truyền thông và Hệ thống thông tin liên lạc
13.03.00 Điện năng và Nhiệt năng
13.03.01 Nhiệt năng và Kỹ thuật nhiệt
13.03.02 Điện năng và Kỹ thuật điện
15.03.00 Kỹ thuật cơ khí
15.03.01 Kỹ thuật cơ khí
15.03.03 Cơ học ứng dụng
18.03.00 Công nghệ hóa học
18.03.01 Công nghệ hóa học
20.03.00 An toàn môi trường công nghệ và Quản lý môi trường
20.03.01 An toàn trong môi trường công nghệ
21.03.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.03.01 Dầu khí
21.03.02 Quản lý đất đai và địa chính
23.03.00 Thiết bị và Công nghệ vận tải đường bộ
23.03.01 Công nghệ quy trình giao thông
23.03.02 Tổ hợp công nghệ-Giao thông trên mặt đất
23.03.03 Vận hành máy móc và các tổ hợp giao thông-công nghệ
29.03.00 Công nghệ trong các ngành công nghiệp nhẹ
29.03.04 Công nghệ xử lý nghệ thuật vật liệu

Khoa học y tế và Chăm sóc sức khỏe

Ngành đào tạo
34.03.00 Điều dưỡng
34.03.01 Điều dưỡng

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.03.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.03.02 Công nghệ khai thác và chế biến gỗ

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
37.03.00 Khoa học Tâm lý
37.03.01 Tâm lý học
39.03.00 Xã hội học và Công tác xã hội
39.03.02 Công tác xã hội
40.03.00 Pháp luật học
40.03.01 Pháp luật
41.03.00 Khoa học chính trị và Nghiên cứu khu vực
41.03.01 Khu vực học nước ngoài
41.03.04 Chính trị học
42.03.00 Truyền thông đại chúng, Thông tin đại chúng và Thư viện học
42.03.01 Quảng cáo và Quan hệ công chúng
42.03.02 Báo chí
43.03.00 Dịch vụ và Du lịch
43.03.01 Dịch vụ
43.03.02 Du lịch

Giáo dục và Khoa học sư phạm

Ngành đào tạo
44.03.00 Giáo dục và Khoa học Sư phạm
44.03.01 Sư phạm
44.03.02 Giáo dục Tâm lý sư phạm
44.03.03 Giáo dục đặc biệt (khuyết tật)
44.03.04 Đào tạo nghề (theo lĩnh vực)
44.03.05 Sư phạm (với 2 chuyên môn)

Khoa học nhân văn

Ngành đào tạo
45.03.00 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu văn học
45.03.01 Ngữ văn học
45.03.02 Ngôn ngữ học
46.03.00 Lịch sử và Khảo cổ học
46.03.01 Lịch sử
49.03.00 Thể thao và Văn hóa thể chất
49.03.01 Văn hóa thể chất

Văn hóa và Nghệ thuật

Ngành đào tạo
51.03.00 Nghiên cứu văn hóa và Các dự án văn hóa xã hội
51.03.01 Văn hóa

học bổng nga 2021 – hệ Đại học tại Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Chương trình Chuyên gia – Cập nhật tháng 05/2021

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.05.00 Toán học và Cơ học
01.05.01 Toán học và Cơ học cơ bản
04.05.00 Hóa học
04.05.01 Hóa học cơ bản và ứng dụng

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
08.05.00 Kỹ thuật xây dựng và Công nghệ xây dựng
08.05.02 Xây dựng, Vận hành, Bảo dưỡng và Kỹ thuật bề mặt đường, cầu và đường hầm
21.05.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.05.02 Địa chất ứng dụng
21.05.03 Công nghệ khảo sát địa chất
21.05.04 Mỏ

Khoa học y tế và Chăm sóc sức khỏe

Ngành đào tạo
31.05.00 Y học lâm sàng
31.05.01 Y đa khoa
31.05.02 Nhi khoa
31.05.03 Nha khoa
32.05.00 Khoa học sức khỏe và Y tế dự phòng
32.05.01 Y tế và Y tế dự phòng
33.05.00 Dược học
33.05.01 Dược học

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
37.05.00 Khoa học Tâm lý
37.05.01 Tâm lý học lâm sàng

Giáo dục và Khoa học sư phạm

Ngành đào tạo
44.05.00 Giáo dục và Khoa học Sư phạm
44.05.01 Sư phạm và tâm lý học hành vi lệch chuẩn

học bổng nga 2021 – hệ cao học tại Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Chương trình Thạc sĩ – Cập nhật tháng 05/2021

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.04.00 Toán học và Cơ học
01.04.01 Toán học
01.04.02 Toán tin Ứng dụng
02.04.00 Khoa học máy tính và Khoa học thông tin
02.04.02 Tin học cơ sở và Công nghệ thông tin
03.04.00 Vật lý học và Thiên văn học
03.04.02 Vật lý
03.04.03 Vật lý vô tuyến
04.04.00 Hóa học
04.04.01 Hóa học
05.04.00 Khoa học Trái đất
05.04.02 Địa lý
05.04.06 Sinh thái và quản lý thiên nhiên
06.04.00 Khoa học sinh học
06.04.01 Sinh học

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
08.04.00 Kỹ thuật xây dựng và Công nghệ xây dựng
08.04.01 Xây dựng
09.04.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.04.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
09.04.03 Tin học ứng dụng
11.04.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.04.01 Kỹ thuật vô tuyến
20.04.00 An toàn môi trường công nghệ và Quản lý môi trường
20.04.01 An toàn trong môi trường công nghệ
21.04.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.04.02 Quản lý đất đai và địa chính

Khoa học y tế và Chăm sóc sức khỏe

Ngành đào tạo
32.04.00 Khoa học sức khỏe và Y tế dự phòng
32.04.01 Sức khỏe cộng đồng

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
37.04.00 Khoa học Tâm lý
37.04.02 Xung đột học
38.04.00 Kinh tế và Quản lý
38.04.01 Kinh tế
38.04.02 Quản lý
38.04.03 Quản trị nhân sự
38.04.04 Quản lý nhà nước và Quản lý đô thị
38.04.08 Tài chính và tín dụng
39.04.00 Xã hội học và Công tác xã hội
39.04.01 Xã hội học
39.04.02 Công tác xã hội
41.04.00 Khoa học chính trị và Nghiên cứu khu vực
41.04.01 Khu vực học nước ngoài
42.04.00 Truyền thông đại chúng, Thông tin đại chúng và Thư viện học
42.04.02 Báo chí

Giáo dục và Khoa học sư phạm

Ngành đào tạo
44.04.00 Giáo dục và Khoa học Sư phạm
44.04.01 Sư phạm
44.04.02 Giáo dục Tâm lý sư phạm
44.04.03 Giáo dục đặc biệt (khuyết tật)
44.04.04 Đào tạo nghề (theo lĩnh vực)

Khoa học nhân văn

Ngành đào tạo
45.04.00 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu văn học
45.04.01 Ngữ văn học
45.04.02 Ngôn ngữ học
46.04.00 Lịch sử và Khảo cổ học
46.04.03 Nhân chủng học và Dân tộc học
49.04.00 Thể thao và Văn hóa thể chất
49.04.01 Văn hóa thể chất
49.04.02 Văn hóa thể chất cho người khuyết tật (văn hóa thể chất thích ứng)
49.04.03 Thể thao

Văn hóa và Nghệ thuật

Ngành đào tạo
51.04.00 Nghiên cứu văn hóa và Các dự án văn hóa xã hội
51.04.01 Văn hóa

học bổng nga 2021 – hệ nghiên cứu sinh tại Đại học Tổng hợp Liên bang miền Đông Bắc

Chương trình Tiến sĩ- Cập nhật tháng 05/2021

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.06.00 Toán học và Cơ học
01.06.01 Toán học và Cơ học
03.06.00 Vật lý học và Thiên văn học
03.06.01 Vật lý và Thiên văn học
05.06.00 Khoa học Trái đất
05.06.01 Khoa học trái đất
06.06.00 Khoa học sinh học
06.06.01 Khoa học sinh học

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
08.06.00 Kỹ thuật xây dựng và Công nghệ xây dựng
08.06.01 Kỹ thuật và công nghệ xây dựng
09.06.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.06.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
13.06.00 Điện năng và Nhiệt năng
13.06.01 Kỹ thuật điện và nhiệt
15.06.00 Kỹ thuật cơ khí
15.06.01 Kỹ thuật cơ khí
18.06.00 Công nghệ hóa học
18.06.01 Công nghệ hóa học
20.06.00 An toàn môi trường công nghệ và Quản lý môi trường
20.06.01 An toàn trong môi trường công nghệ
21.06.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.06.01 Địa chất, thăm dò và khai thác mỏ

Khoa học y tế và Chăm sóc sức khỏe

Ngành đào tạo
30.06.00 Y học căn bản
30.06.01 Y học cơ bản
31.06.00 Y học lâm sàng
31.06.01 Y học lâm sàng
32.06.00 Khoa học sức khỏe và Y tế dự phòng
32.06.01 Y tế dự phòng

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
38.06.00 Kinh tế và Quản lý
38.06.01 Kinh tế

Giáo dục và Khoa học sư phạm

Ngành đào tạo
44.06.00 Giáo dục và Khoa học Sư phạm
44.06.01 Khoa học sư phạm và giáo dục

Khoa học nhân văn

Ngành đào tạo
45.06.00 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu văn học
45.06.01 Nghiên cứu Ngôn ngữ học và văn học
46.06.00 Lịch sử và Khảo cổ học
46.06.01 Lịch sử học và Khảo cổ học
49.06.00 Thể thao và Văn hóa thể chất
49.06.01 Giáo dục thể chất và Thể thao