Đại học nông nghiệp quốc gia

Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Tên chính thức Белгородский государственный аграрный университет имени В.Я. Горина
Tên tiếng Anh Belgorod State Agricultural University
Địa chỉ 308503, r. Майский, ул. Вавилова, 1, thành phố Maysky, tỉnh Belgorod.
Lĩnh vực Khối Khoa học công nghệ & Khoa học kỹ thuật
Khối Nông nghiệp & Khoa học nông nghiệp
Khối Kinh tế & Khoa học xã hội
Thứ hạng
Hiệu trưởng Турьянский Александр Владимирович
Năm thành lập 1978 Địa chỉ website bsaa.edu.ru
Số Sinh viên sinh viên Ký túc xá chỗ
Số Điện thoại +7(4722)391174 Địa chỉ email bsaa-inter2@mail.ru

Giới thiệu về

Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod mang tên V.Y. Gorina là một cơ sở giáo dục đại học, trung tâm giáo dục và khoa học về nông nghiệp ở Belgorod. Lịch sử của trường đại học gắn bó chặt chẽ với lịch sử phát triển của vùng Belgorod và cả Liên bang, bắt đầu bằng việc thành lập Trạm thực nghiệm nông nghiệp của vùng Belgorod vào năm 1956.

Năm 1971, Trạm thực nghiệm nông nghiệp của vùng Belgorod được tổ chức lại thành Viện Nghiên cứu Khoa học và Thiết kế Công nghệ Giống vật nuôi. Năm 1978, Viện sáp nhập cùng Phân hiệu Belgorod thuộc Học viện Nông nghiệp Voronezh, trở thành Viện Nông nghiệp Belgorod, với vai trò trung tâm giáo dục và khoa học về nông nghiệp cho khu vực. Tầm quan trọng của Viện đã xác định từ trước đó với việc tích hợp các quá trình giáo dục và nghiên cứu, cung cấp một trình độ đào tạo khoa học và chuyên nghiệp có chất lượng cao mà trước đây chưa từng có tại địa phương.

Năm 1994, Viện nhận được quy chế trở thành Học viện chính quy, từ năm 2002 – trở thành Học viện Nông nghiệp quốc gia Belgorod. Kể từ tháng 5 năm 2011, trường được mang tên Vasily Yakovlevich Gorin – người hai lần được vinh danh Anh hùng Lao động xã hội toàn Liên bang Xô Viết. Ngày 15 tháng 9 năm 2014, trường tiếp tục được đón nhận danh hiệu Đại học cấp quốc gia như hiện nay.

Trải qua quá trình vận động biến đổi không ngừng, Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod hiện đã hoàn thiện hệ thống cơ cấu tổ chức bao gồm:

  • Viện đào tạo và nâng cao nhân lực nông nghiệp (bao gồm 5 bộ mô)
  • Khoa Nông học (bao gồm 4 bộ môn và 12 phòng thí nghiệm giáo dục)
  • Khoa Công nghệ (bao gồm 4 bộ môn, 5 phòng thí nghiệm khoa học, 5 phòng thí nghiệm giáo dục và 1 trang trại giáo dục)
  • Khoa Thú y (bao gồm 4 bộ môn, 2 phòng thí nghiệm khoa học, 7 phòng thí nghiệm giáo dục)
  • Khoa Kỹ thuật (bao gồm 4 bộ môn, 5 phòng thí nghiệm khoa học, 27 phòng thí nghiệm giáo dục)
  • Khoa kinh tế (bao gồm 3 bộ môn, 1 phòng thí nghiệm giáo dục)
  • Khoa giáo dục nghề trung cấp

học bổng nga 2024 – hệ Đại học tại Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Chương trình Cử nhân – Cập nhật tháng 04/2024

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
09.03.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.03.03 Tin học ứng dụng
19.03.00 Sinh thái công nghiệp và Công nghệ sinh học
19.03.03 Thực phẩm gốc động vật
21.03.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.03.02 Quản lý đất đai và địa chính

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.03.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.03.03 Nông hóa học và thổ nhưỡng nông nghiệp
35.03.04 Nông học
35.03.06 Kỹ thuật nông nghiệp
35.03.07 Công nghệ sản xuất và chế biến nông sản
36.03.00 Thú y và Động vật học
36.03.02 Kỹ thuật chăn nuôi

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
38.03.00 Kinh tế và Quản lý
38.03.01 Kinh tế

học bổng nga 2024 – hệ Đại học tại Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Chương trình Chuyên gia – Cập nhật tháng 04/2024

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
36.05.00 Thú y và Động vật học
36.05.01 Thú y

học bổng nga 2024 – hệ cao học tại Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Chương trình Thạc sĩ – Cập nhật tháng 04/2024

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
05.04.00 Khoa học Trái đất
05.04.06 Sinh thái và quản lý thiên nhiên

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
09.04.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.04.03 Tin học ứng dụng
19.04.00 Sinh thái công nghiệp và Công nghệ sinh học
19.04.03 Thực phẩm gốc động vật
21.04.00 Địa chất ứng dụng, Khai mỏ, Dầu khí và Trắc địa
21.04.02 Quản lý đất đai và địa chính

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.04.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.04.03 Nông hóa học và thổ nhưỡng nông nghiệp
35.04.04 Nông học
35.04.06 Kỹ thuật nông nghiệp
35.04.09 Ngành công nghiệp câu cá
36.04.00 Thú y và Động vật học
36.04.02 Kỹ thuật chăn nuôi

Giáo dục và Khoa học sư phạm

Ngành đào tạo
44.04.00 Giáo dục và Khoa học Sư phạm
44.04.04 Đào tạo nghề (theo lĩnh vực)

học bổng nga 2024 – hệ nghiên cứu sinh tại Đại học Nông nghiệp quốc gia Belgorod

Chương trình Tiến sĩ- Cập nhật tháng 04/2024

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
06.06.00 Khoa học sinh học
06.06.01 Khoa học sinh học

Nông nghiệp và Khoa học Nông nghiệp

Ngành đào tạo
35.06.00 Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
35.06.01 Nông nghiệp
35.06.04 Công nghệ, phương tiện cơ giới hóa và thiết bị điện trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
36.06.00 Thú y và Động vật học
36.06.01 Thú y và Kỹ thuật chăn nuôi