Đại học điện lực quốc gia

Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Tên chính thức Санкт-Петербургский государственный электротехнический университет «ЛЭТИ» им. В.И. Ульянова (Ленина)
Tên tiếng Anh Saint Petersburg Electrotechnical University
Địa chỉ Số 5, đường Popov, thành phố Saint Petersburg, .
Lĩnh vực Khối Khoa học tự nhiên & Khoa học cơ bản
Khối Khoa học công nghệ & Khoa học kỹ thuật
Khối Kinh tế & Khoa học xã hội
Khối Nhân văn
Thứ hạng
Hiệu trưởng Шелудько Виктор Николаевич
Năm thành lập 1886 Địa chỉ website eltech.ru
Số Sinh viên 7850 sinh viên Ký túc xá 4030 chỗ
Số Điện thoại +7(812)234-35-53 Địa chỉ email 2343553@mail.ru

Giới thiệu về

Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg ( viết tắt LETI) được đặt theo tên VI Ulyanov (Lenin) – một trong những trường đại học lâu đời nhất của Nga, được thành lập vào năm 1886, là trường đại học đầu tiên ở Châu Âu chuyên về kỹ thuật điện.

Hiện tại, trường đào tạo khoảng 8.000 sinh viên. Ngoài các phòng thí nghiệm giáo dục và khoa học của bảy khoa, bao gồm Technopark, 8 trung tâm nghiên cứu và giáo dục, và 5 viện nghiên cứu. Technopark của trường cung cấp một loạt các dịch vụ kinh doanh cho 38 doanh nghiệp sáng tạo nhỏ. Hơn 300 giáo viên, sinh viên và sinh viên sau đại học làm việc tại các công ty nhỏ của Technopark mỗi năm.

Hơn 50 doanh nghiệp thuộc các ngành công nghệ cao là đối tác chiến lược của LETI. Trong số các đối tác nước ngoài của SPbGETU là 19 doanh nghiệp công nghiệp lớn, 10 viện nghiên cứu và trung tâm, 63 trường đại học từ 23 quốc gia. Trong năm 2013, Đại học Kỹ thuật Nhà nước Saint-Petersburg State  V.I. Ulyanov (Lenin) đã giành giải thưởng của Chính phủ St Petersburg cho chất lượng dịch vụ giáo dục.

Năm 2015, LETI đứng thứ ba trong số các trường đại học kỹ thuật trong bảng xếp hạng các trường đại học, của “Social Navigator” MIA “Nga ngày nay” với sự tham gia của Trung tâm nghiên cứu thị trường lao động.

Cho đến nay, trường đã đào tạo cho Việt Nam hơn 500 chuyên gia, kỹ sư và nhà khoa học. Nhiều người đã trở về nước, thành đạt trong cuộc sống, đóng góp sức lực cho sự phát triển của nước nhà. Tiêu biểu: GS, Tiến sĩ Khoa học Nguyễn Thanh Nghị – Giáo sư Danh dự trường LETI, ông Thiều Phương Nam – TGĐ Qualcom Việt Lào Asian, …
Ngày nay có hơn 10000 sinh viên, nghiên cứu sinh trong nước và nước ngoài đang theo học tại trường theo các chuyên ngành, bậc học khác nhau. Trong đó có hơn 30 sinh viên Việt Nam đang theo học và nghiên cứu tại đây.

Liên hệ Du học Nga để được tư vấn miễn phí

Văn phòng: 58 Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Số điện thoại: +84 (24) 73003556

+ 84 947 819 357

Địa chỉ email: hocbongngavn@gmail.com

học bổng nga 2022 – hệ Đại học tại Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Chương trình Cử nhân – Cập nhật tháng 08/2022

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.03.00 Toán học và Cơ học
01.03.02 Toán tin Ứng dụng
01.03.04 Toán ứng dụng

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
09.03.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.03.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
09.03.02 Hệ thống thông tin và Công nghệ thông tin
09.03.04 Kỹ thuật phần mềm
11.03.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.03.01 Kỹ thuật vô tuyến
11.03.02 Công nghệ Thông tin truyền thông và Hệ thống thông tin liên lạc
11.03.03 Thiết kế và công nghệ thiết bị điện tử
11.03.04 Điện tử và điện tử nano
12.03.00 Quang tử học, Chế tạo thiết bị quang học, Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sinh học
12.03.01 Chế tạo thiết bị
12.03.04 Hệ thống kỹ thuật sinh học và công nghệ sinh học
13.03.00 Điện năng và Nhiệt năng
13.03.02 Điện năng và Kỹ thuật điện
20.03.00 An toàn môi trường công nghệ và Quản lý môi trường
20.03.01 An toàn trong môi trường công nghệ
27.03.00 Quản lý trong các hệ thống kỹ thuật
27.03.02 Quản lý chất lượng
27.03.03 Phân tích và Quản trị hệ thống
27.03.04 Quản lý các hệ thống kỹ thuật
27.03.05 Đổi mới
28.03.00 Công nghệ nano và Vật liệu nano
28.03.01 Công nghệ nano và công nghệ vi hệ thống

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
38.03.00 Kinh tế và Quản lý
38.03.01 Kinh tế
38.03.02 Quản lý
42.03.00 Truyền thông đại chúng, Thông tin đại chúng và Thư viện học
42.03.01 Quảng cáo và Quan hệ công chúng

Khoa học nhân văn

Ngành đào tạo
45.03.00 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu văn học
45.03.02 Ngôn ngữ học

học bổng nga 2022 – hệ Đại học tại Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Chương trình Chuyên gia – Cập nhật tháng 08/2022

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
10.05.00 Bảo mật thông tin
10.05.01 Bảo mật máy tính
11.05.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.05.01 Hệ thống và tổ hợp vô tuyến điện tử

học bổng nga 2022 – hệ cao học tại Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Chương trình Thạc sĩ – Cập nhật tháng 08/2022

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
01.04.00 Toán học và Cơ học
01.04.02 Toán tin Ứng dụng

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
09.04.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.04.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
09.04.02 Hệ thống thông tin và Công nghệ thông tin
09.04.04 Kỹ thuật phần mềm
11.04.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.04.01 Kỹ thuật vô tuyến
11.04.02 Công nghệ Thông tin truyền thông và Hệ thống thông tin liên lạc
11.04.03 Thiết kế và công nghệ của các phương tiện điện tử
11.04.04 Điện tử và điện tử nano
12.04.00 Quang tử học, Chế tạo thiết bị quang học, Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sinh học
12.04.01 Chế tạo thiết bị
12.04.04 Thiết kế và công nghệ thiết bị điện tử
13.04.00 Điện năng và Nhiệt năng
13.04.02 Điện năng và Kỹ thuật điện
27.04.00 Quản lý trong các hệ thống kỹ thuật
27.04.02 Quản trị chất lượng
27.04.03 Системный анализ и управление
27.04.04 Quản lý trong các hệ thống kỹ thuật
28.04.00 Công nghệ nano và Vật liệu nano
28.04.01 Công nghệ nano và công nghệ vi mô

Khoa học xã hội

Ngành đào tạo
38.04.00 Kinh tế và Quản lý
38.04.02 Quản lý

học bổng nga 2022 – hệ nghiên cứu sinh tại Đại học Kỹ thuật điện quốc gia Saint Petersburg

Chương trình Tiến sĩ- Cập nhật tháng 08/2022

Toán học và Khoa học tự nhiên

Ngành đào tạo
03.06.00 Vật lý học và Thiên văn học
03.06.01 Vật lý và Thiên văn học

Khoa học kỹ thuật và Khoa học công nghệ

Ngành đào tạo
09.06.00 Khoa học máy tính và Kỹ thuật máy tính
09.06.01 Tin học và Kỹ thuật máy tính
10.06.00 Bảo mật thông tin
10.06.01 Bảo mật thông tin
11.06.00 Điện tử, Kỹ thuật vô tuyến và Hệ thống thông tin liên lạc
11.06.01 Điện tử, kỹ thuật vô tuyến và hệ thống thông tin liên lạc
12.06.00 Quang tử học, Chế tạo thiết bị quang học, Công nghệ sinh học và Kỹ thuật sinh học
12.06.01 Photonics, thiết bị đo đạc, hệ thống quang học và công nghệ sinh học và công nghệ
13.06.00 Điện năng và Nhiệt năng
13.06.01 Kỹ thuật điện và nhiệt
27.06.00 Quản lý trong các hệ thống kỹ thuật
27.06.01 Quản lý trong các hệ thống kỹ thuật

Khoa học nhân văn

Ngành đào tạo
45.06.00 Ngôn ngữ học và Nghiên cứu văn học
45.06.01 Nghiên cứu Ngôn ngữ học và văn học